Category Archives: trung tâm luyện thi toeic

12 từ cảm thán hay dùng trong giao tiếp (phần 1)

Standard

Học toeic đã một thời gian, kinh nghiệm luyện thi toeic cũng đã nhiều, hôm nay mình cùng tìm hiểu cách học tiếng anh giao tiếp qua các từ cảm thán rất quen thuộc trong cuộc sống nhé!

Các từ cảm thán là những từ không thể thiếu trong giao tiếp ở bất kỳ ngôn ngữ nào. Chúng thể hiện trực tiếp cảm xúc của người nói.

Ah! – A! (bày tỏ sự ngạc nhiên, vui mừng)

Ví dụ:

Ah! I’ve just found my pocket!

A, tôi vừa tìm thấy cái ví của tôi này.

Dear! – Trời đất ơi!

Ví dụ:

Oh dear! I lost my car key.

Ôi trời! Tôi làm mất chìa khóa xe rồi.

My God!Trời ơi! (ngạc nhiên cả khi tiêu cực lẫn tích cực, tùy tâm trạng lúc bạn nói)

Ví dụ:

Oh! My god! You did break your mother’s best favorite vase!

Ôi trời ơi! Em vừa làm vỡ cái lọ hoa yêu thích nhất của mẹ rồi!

My god! Unbelievable! I won a lottery!

Ôi trời ơi! Thật không thể tin nổi! Tớ đã trúng số!

Hooray! – Hura! (bày tỏ sự ngạc nhiên, phấn khích, sung sướng)

Ví dụ:

Hooray! I passed the exam!

Hura! Tớ qua kỳ thi rồi!

Oh! – Ồ! (diễn tả sự ngạc nhiên)

Ví dụ:

Oh! I don’t think that Marry made this cake.

Ồ! Tớ không nghĩ rằng Marry đã làm cái bánh này.

Oops! – Úi! (dùng khi mình mắc lỗi hay gây ra sự cố nào đó một cách bất ngờ)

Ví dụ:

Oops! I did it again!

Úi! Tôi lại làm thế nữa rồi!

Chúc các bạn tìm ra cách học tiếng anh giao tiếp hiệu quả nhé!

HỌC CÁC CỤM TỪ VỚI “MAKE”

Standard

Các bài viết trước đã đưa ra các từ vựng về nghề nghiệp, công việc, tiếng anh công sở, tiếng anh giao tiếp thông dụng còn có các từ vựng TOEIC về chủ đề các loại tiền lương. Hẳn đây là vấn đề mà bất kì bạn nào đi làm, nhân viên công ty… khi sử dụng tiếng Anh sẽ rất quan tâm rồi phải không? Hôm nay mình cũng học về MAKE nhé:

– Make arrangements for : sắp đặt, dàn xếp
– Make a change / changes : đổi mới
– Make a choice: chọn lựa
– Make a comment / comments (on) : bình luận, chú giải
– Make a contribution to : góp phần vào
– Make a decision : quyết định
– Make an effort : nỗ lực
– Make friends : làm bạn, kết bạn.
– Make an improvement : cải thiện
– Make a mistake : phạm sai lầm, nhầm lẫn
– Make a phone call : gọi điện thoại
– Make progress : tiến bộ
– Make noise : làm ồn
– Make a journey/ a trip : đi du hành
– Make a promise : hứa
– Make an inquiry / inquiries : đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết
– Make a remark : bình luận, nhận xét.
– Make a speech : phát biểu
– Make a wish: ước

Chúc các bạn luyện thi TOEIC thật hiệu quả !

 

Những động từ luôn đi với giới từ “FROM”

Standard

Chào các bạn, với các bạn chưa có thời gian và điều kiện để tham gia các khóa học tại các trung tâm luyện thi toeic, các bạn đã tìm ra phương pháp tự học tiếng anh hiệu quả chưa, hôm nay mình cùng tìm hiểu Những động từ luôn đi với giới từ “FROM” nhé cả nhà!
To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
To dimiss sb from st:bãi chức ai
To demiss sb/st from: giải tán cái gì
To draw st from st: rút cái gì
To emerge from st: nhú lên cái gì
To escape from ..: thoát ra từ cái gì
To hinder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
To suffer from: chịu đựng đau khổ
To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
To be different from st: khác về cái gì
To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
To be safe from st: an toàn trong cái gì
To be resulting from st do cái gì có kết quả

Ms Hoa Toeic chúc bạn học tốt

12 cách đối đáp khi bí câu trả lời

Standard

Hi cả nhà, hôm nay mình cùng tìm hiểu về việc học tiếng anh giao tiếp hiệu quả khi giao tiếp thông thường. Trong giao tiếp, nhiều khi cuộc nói chuyện, thảo luận bị ngắt quãng bởi chúng ta không biết cách truyền tải suy nghĩ của mình hoặc chưa nghĩ ra ý tưởng. Một vài bí kíp dưới đây sẽ giúp bạn chuyên nghiệp hơn rất nhiều trong những tình huống như thế.

1. Let me see.
Để mình xem.

2. Just a moment.
Chờ mình chút xíu.

3. Hang on a moment.
Ngừng lại chút xíu đã.

4. What’s the word for it?
Biết nói thế nào nhỉ?

5. That’s an interesting question.
Đó là một câu hỏi thú vị đấy.

6. Let me think.
Để mình suy nghĩ xem.

7. Let me get it right.
Để mình sắp xếp lại ý một chút.

8. It’s on the tip of my tongue.
Tự nhiên sao mình quên mất rồi.

9. Well, to see.
Ờ bạn thấy đấy.

10. You know.
Bạn biết đấy.

11. Just a second.
Chờ mình chút.

12. How could I say that?
Tôi phải nói như thế nào nhỉ?

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nhé!

Cấu trúc viết lại câu

Standard

Hi cả nhà, hôm nay mình cùng tìm hiểu về việc học tiếng anh hiệu quả đối với kỹ năng viết nhé!
1. S + be + adj + N = S + V + adv
2. S + V + adv = S + V + with + N
3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth
4. S + be + adj = What + a + adj + N!
5. S + V + adv = How + adj + S + be
6. S + V + adv = How + adv + S + V!
7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj
8. S + V = S + be + ed-adj
9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V
10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V
11. S + V + too + adv + to + V = S + V + so + adv + that + S + can’t + V
12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V
13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V
14. S + V + so + adv + that + S + V = S + do/does/did + not + V + adv + enough + to + V
15. Because + clause = Because of + noun/gerund
16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund
17. Although + clause = Despite + Nound/gerund
18. S + V + N = S + be + adj
19. S + be + adj = S + V + O
20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N
21. S + often + V = S + be used to +Ving /N
22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N
23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)
24. S + like … better than … = S + would … than …
25. S + prefer = S + would rather + V
26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V
27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth
28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth
29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII
30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nào!

Một số từ ghép thông dụng

Standard

Chào các bạn,

Với các bạn chưa có thời gian và điều kiện để tham gia các khóa học tại các trung tâm luyện thi toeic, các bạn đã tìm ra phương pháp tự học tiếng anh hiệu quả chưa, hôm nay mình cùng tìm hiểu Một số từ ghép thông dụng nha!

heart-rending…..tan nát cõi lòng
hard- working……làm lụng vất vả
easy- understand…..dễ hiểu
home- keeping……..giữ nhà
good -looking…..trông đẹp mắt
hand-made…..làm thủ công
horse-drawn…….kéo bằng ngựa
newly-born……sơ sinh
well-lit…… sáng tỏ
White-washes….quét vôi trắng
clean-shaven….mày râu nhẵn nhụi
clear-sighted….sáng suốt
dark-eyed…..có mắt huyền
short-haired….có tóc ngắn
ash-colored …..có màu tro
lion-hearted….dũng cảm
thin-lipped……có môi mỏng
long-sighted (or far sighted)……viễn thị hay nhìn xa trông rộng
short-sighted: cận thị
one-lidded eyes: mắt một mí
bald-headed: hói
commonly-used: thường được sử dụng, thường được dùng

Tớ đang heart-rending, còn các bạn thì sao! Ms Hoa Toeic chúc bạn học tốt!

CONTRACT trong bài thi TOEIC

Standard

Đây là một số cụm từ liên quan đến chủ đề này.

polyad
Contract:
Sign a contract: Ký hợp đồng.
Cancel a contract: Hủy hợp đồng.
Renew a contract: Gia hạn hợp đồng.
Terminate a contract: Chấm dứt hợp đồng.
Draft a contract: Soạn thảo hợp đồng.
Take:
Take effect: Có hiệu lực.
Take steps: Có động thái.
Take actions: Có động thái.
Take advantage of: Tận dụng.
Take safety measures/ precautions: Có biện pháp an toàn.
Deadline:
Meet the deadline: Làm đúng hạn cuối = make the deadline.
Miss the deadline: Lỡ hạn cuối.
Extend the deadline: Kéo dài hạn cuối.
Push back the deadline: Đẩy lùi hạn cuối.