Category Archives: hoc toeic o dau

Các động từ phải có TO-V theo sau

Standard
How have you been guys? Hôm nay mình sẽ chia sẻ kinh nghiệm luyện thi toeic đối với việc học toeic online phần Vocabulary nhé!
Các động từ phải có TO-V theo sau :
1. Afford (đủ khả năng)
2. Agree ( đồng ý)
3. Appear( xuất hiện)
4. Arrange ( sắp xếp)
5. Ask (hỏi , yêu cầu)
6. Care ( chăm sóc)
7. Beg ( nài nỉ , van xin)
8. Claim (đòi hỏi , yêu cầu)
9. Consent (bằng lòng)
10. Decide ( quyết định)
11. Demand ( yêu cầu)
12. Deserve ( xứng đáng)
13. Expect (mong đợi)
14. Fail (thất bại)
15. Hesitate (do dự)
16. Hope (hi vọng)
17. Learn (học)
18. Manage ( sắp xếp )
19. Mean ( ý định)
20. Need (cần)
21. Offer (đề nghị)
22. Plan (lên kế hoạch)
23. Prepare ( chuẩn bị)
24. Pretend (giả vờ)
25. Promise (hứa)
26. Refuse ( từ chối)
27. Seem (dường như)
28. Struggle ( đấu tranh)
29. Swear (xin thề)
30. Threaten (đe dọa)
31. Volunteer (tình nguyện)
32. Wait (đợi)
33. Want ( muốn)
34. Wish (mong)
Bạn có thể download toeic test để kiểm tra nhé!

MỘT SỐ CỤM TỪ VỰNG HAY GẶP TRONG PHẦN MIÊU TẢ NGƯỜI TOEIC

Standard

Chiều nay mình sẽ chia sẻ với mọi người kinh nghiệm luyện thi toeic mình đã rút ra được trong quá trình hoc toeic online nhé!

MỘT SỐ CỤM TỪ VỰNG HAY GẶP TRONG PHẦN MIÊU TẢ NGƯỜI TOEIC ( TRANH TẢ 1 NGƯỜI )

Như cô đã chia sẻ trên lớp TOEIC, part 1 của TOEIC là miêu tả người. Hôm nay chúng ta cùng nhau liệt kê ra 1 số cụm từ chỉ hành động trong tranh miêu tả một người nhé :
– Holding in a hand (cầm trên tay)
– Opening the bottle’s cap (mở nắp chai)
– Pouring something into a cup (rót gì đó vào một chiếc cốc)
– Looking at the monitor (nhìn vào màn hình)
– Examining something (kiểm tra thứ gì)
– Reaching for the item (với tới vật gì)
– Carrying the chairs ( mang/vác những cái ghế)
– Climbing the ladder (trèo thang)
– Speaking into the microphone (nói vào ống nghe)
– Conducting a phone conversation (Đang có một cuộc nói chuyện trên điện thoại)
– Working at the computer (làm việc với máy tính)
– Cleaning the street (quét dọn đường phố)
– Standing beneath the tree ( đứng dưới bóng cây)
– Crossing the street (băng qua đường)

 Cả nhà cùng  download toeic test để kiểm tra nhé!

“Bỏ túi” những câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng

Standard

Hi cả nhà, hôm nay mình cùng tìm hiểu về việc học tiếng anh giao tiếp hiệu quả nhé!

Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ, tuy nhiên bạn cũng cần áp dụng thực tế nhiều lần để nhớ lâu hơn. Dưới đây là những câu giao tiếp tiếng Anh thông dụng có thể sử dụng giao tiếp hàng ngày tại nhiều hoàn cảnh trong cuộc sống.

1. Cứ tự nhiên nhé! – Help yourself!
2. Chắc chắn rồi! – Absolutely!
3. Dạo này đang làm gì? – What have you been doing?
4. Không có gì mới cả – Nothing much
5. Bạn đang lo lắng (nghĩ) gì vậy? – What’s on your mind?
6. Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi – I was just thinking
7. Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi – I was just daydreaming
8. Không phải là chuyện của bạn – It’s none of your business
9. Vậy hả? – Is that so?
10. Làm thế nào vậy? – How come?
11. Đủ rồi đó! – This is the limit!
12. Quá đúng! – Definitely!
13. Dĩ nhiên! – Of course!
14. Thật là đúng lúc – In the nick of time
15. Tôi đoán vậy – I guess so
16. Làm sao mà biết được – There’s no way to know
17. Tôi không thể nói chắc – I can’t say for sure
18. Chuyện này khó tin quá! – This is too good to be true!
19. Thôi đi (đừng đùa nữa) – No way! (Stop joking!)
20. Tôi hiểu rồi – I got it
21. Đừng đi vội – Don’t go yet
22. Tôi thành công rồi! – I did it! (I made it!)
23. Có rảnh không? – Got a minute?
24. Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. – It won’t take but a minute
25. Hãy nói lớn lên – Speak up!
26. Có thấy Minh Hằng không? – Seen Minh Hằng?
27. Đến đây – Come here
28. Ghé chơi – Come over
29. Thật là nhẹ nhõm – What a relief
30. Bạn đúng là cứu tinh – You’re a life saver
31. Trúng quả – Strike it
32. Nghĩ muốn nát óc – Scratch one’s head
33. Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! – Take it or leave it!
34. Càng đông càng vui – The more, the merrier!
35. Sôi nổi lên nào! – Make some noise!

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nhé!

 

Những động từ luôn đi với giới từ “FROM”

Standard

Chào các bạn, với các bạn chưa có thời gian và điều kiện để tham gia các khóa học tại các trung tâm luyện thi toeic, các bạn đã tìm ra phương pháp tự học tiếng anh hiệu quả chưa, hôm nay mình cùng tìm hiểu Những động từ luôn đi với giới từ “FROM” nhé cả nhà!
To borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
To demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
To dimiss sb from st:bãi chức ai
To demiss sb/st from: giải tán cái gì
To draw st from st: rút cái gì
To emerge from st: nhú lên cái gì
To escape from ..: thoát ra từ cái gì
To hinder sb from st = To prevent st from: ngăn cản ai cái gì
To protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
To prohibit sb from doing st: cấm ai làm việc gì
To separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
To suffer from: chịu đựng đau khổ
To be away from st/sb: xa cách cái gì /ai
To be different from st: khác về cái gì
To be far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
To be safe from st: an toàn trong cái gì
To be resulting from st do cái gì có kết quả

Ms Hoa Toeic chúc bạn học tốt

Mẫu câu bày tỏ quan điểm

Standard

Hi cả nhà, hôm nay mình cùng tìm hiểu về việc học tiếng anh giao tiếp hiệu quả thông qua các Mẫu câu bày tỏ quan điểm. Học ít nhớ lâu các bạn nhỉ!
– I think that … – Mình nghĩ là …
-I hope that … – Mình hi vọng là …
– I’m afraid that … – Mình sợ là …
– In my opinion, … – Theo quan điểm của mình, …
– I agree – Mình đồng ý
– I disagree or I don’t agree – Mình không đồng ý
– That’s true – Đúng rồi
– That’s not true – Không đúng

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nhé!

Một số linking phrase thông dụng

Standard

Với các bạn chưa có thời gian và điều kiện để tham gia các khóa học tại các trung tâm luyện thi toeic, các bạn đã tìm ra phương pháp tự học tiếng anh hiệu quả chưa, hôm nay mình cùng tìm hiểu một số linking phrase thông dụng để luyện Writing nè!

_ It is worth noting that : đáng chú ý là
_ It was not by accident that… : không phải tình cờ mà…
_ What is more dangerous, .. : nguy hiểm hơn là
_ But frankly speaking, .. : thành thật mà nói
_ Be affected to a greater or less degree : ít nhiều bị ảnh hưởng
_ According to estimation,… : theo ước tính
_ According to statistics, …. : theo thống kê,..
_ According to survey data,.. theo số liệu điều tra,..
_ Viewed from different angles, … : nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
_ As far as I know,….. theo như tôi được biết,..
_ Not long ago ; cách đâu không lâu
_ More recently, …gần đây hơn,….
_ What is mentioning is that… điều đáng nói là ….
_ There is no denial that… không thể chối cải là…
_ To be hard times : trong lúc khó khăn
_ According to a teacher who asked not to be named,.. theo một giáo viên đề nghị giấu tên,…
_ Make best use of : tận dụng tối đa
_ In a little more detail : chi tiết hơn một chút
_ From the other end of the line : từ bên kia đầu dây (điện thoại)
_ Doing a bit of fast thinking, he said … sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói…
_ I have a feeling that.. tôi có cảm giác rằng…

Ms Hoa Toeic chúc bạn học tốt nhé!

 

Các câu giao tiếp với “To be”

Standard

Hi cả nhà, hôm nay mình cùng tìm hiểu về việc học tiếng anh giao tiếp hiệu quả khi trong đời sống hằng ngày qua Các câu giao tiếp với “To be” nhé
1. Be careful ! Hãy cẩn trọng !
2. Be good ! Hãy ngoan đấy !- Cha mẹ dặn con.
3. Be happy ! Hãy vui lên !
4. Be kind ! Hãy tỏ ra tử tế!
5. Be on your toes ! Hãy thận trọng!
6. Be prepared ! Hãy chuẩn bị !
7. Be quiet ! Hãy im lặng !
8. Boys will be boys. Con trai thì mãi là con trai thôi.
9. Don’t worry, be happy Đừng lo lắng, hãy vui lên.
10. I’ll be back. Tôi sẽ trở lại.
11. It could be worse. Chuyện có thể đã tệ hơn.
12. Just be yourself. Hãy là chính mình.
13. Let bygones be bygones. Để quá khứ trôi vào dĩ vãng./ Chuyện gì qua cho nó qua.
14. Let it be. Cứ kệ nó đi, hãy mặc nó như thế đi.
15. Things couldn’t be better. Mọi chuyện không thể tốt hơn được.
16. To be or not to be, that’s the question (*) Tồn tại hay không tồn tại, đó chính là vấn đề.
17. To have a friend, be one. Nếu muốn có bạn, hãy là một người bạn.
18. Too good to be true. Tốt đến khó tin.
19. Treat others as you would like to be treated. Hãy đối xử với người khác như cách bạn muốn được đối xử.
20. Whatever will be will be. Chuyện gì đến thì sẽ đến.

Cách học tiếng anh giao tiếp của bạn là gì! Cùng chia sẻ với Ms Hoa Toeic nhé!