Tiếng anh học: những hoạt động xảy ra trong đời sống hằng ngày

Standard

xem thêm:

học toeic, hoc toeic, luyện thi toeic, luyen thi toeic
hoc toeic online
luyện thi toeic trực tuyến
luyện thi toeic
luyen thi toeic online, luyện thi TOEIC online
Hoc TOEIC o dau tot

Cùng lưu lại để học thôi!!!!
– Making a phone call – Gọi điện thoại
– Visiting a friend – Thăm một người bạn
– Greeting and introduction – Chào hỏi và giới thiệu
– Breakfast recommendation – Khuyên ăn sáng
– Ordering the food – Đặt thức ăn
– Check please – Kiểm tra hóa đơn
– Meeting a friend – Gặp một người bạn
– How is the car? – Chiếc xe hơi của bạn thế nào?
– About the train – Nói về xe lửa
– A pair of shoes – Đôi giày
– Buying a phone – Mua điện thoại
– Directions to the toilet – Chỉ đường đi vệ sinh
– Make an appointment for later – Sắp xếp cuộc hẹn sau
– Choosing a movie – Chọn một bộ phim
– What a coincidence! – Thật là trùng hợp!
– Making a date – Hẹn hò
– Going to the shop – Đi mua sắm
– Postponing – Hoãn lại
– Passing a message – Chuyển lời nhắn
– Making a conversation – Thực hiện cuộc nói chuyện
– At the restaurant – Tại nhà hàng
– Making a toast – Làm bánh mì nướng

Không có văn bản thay thế tự động nào.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s