MỘT SỐTỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG KINH TẾ – THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Standard

Như hệ quả tất yếu của quá trình thương mại hóa quốc tế, tiếng Anh giao tiếp đang dần trở thành một yêu cầu bắt buộc không thể thiếu trên thị trường lao động Việt Nam. Việc quy định sử dụng tiếng Anh trong công việc, giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng tạo ra sự thống nhất và dễ dàng tiếp cận cho nhà quản lý.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành tài chính tiền tệ cho mọi người cùng tham khảo nhé :

– Financial market: Thị trường tài chính

(Là nơi các nguồn quỹ (tiền) được chuyển từ người có nguồn quỹ dư thừa có sẵn tới người có nhu cầu)

– Direct finance: Tài chính trực tiếp
(Khi nguồn quỹ chuyển trực tiếp từ người tiết kiệm sang người sử dụng trong thị trường tài chính)

– Indirect finance: Tài chính gián tiếp
(Khi nguồn quỹ chuyển tới người sử dụng thông qua trung gian tài chính)

– Primary market: Thị trường sơ cấp
(Là khi cổ phiếu mới được phát hành được bán cho những người mua đầu tiên)

– Secondary market: Thị trường thứ cấp
(Là khi cổ phiếu đã được phát hành trước đây có thể được bán lại)

– Wholesale market: Thị trường bán buôn
(Là nơi có các giao dịch lớn, thường là các giao dịch trực tiếp giữa các nhà đầu tư lớn và người vay)

– Retail market: Thị trường bán lẻ


(Là nơi có các giao dịch nhỏ, thường là giao dịch thông qua trung gian tài chính, chủ yếu giữa các hộ gia đình và cơ sở kinh doanh nhỏ)

– Money market: Thị trường tiền tệ
(Là thị trường buôn bán chứng khoán nợ với thời gian đáo hạn từ một năm trở xuống)

– Capital market: Thị trường vốn
(Là thị trường buôn bán các công cụ nợ và vốn với thời gian đáo hạn lớn hơn một năm)

– Foreign Exchange Market: Thị trường ngoại hối
(Thị trường ngoại hối giao dịch mua bán trao đổi một loại tiền tệ sang loại tiền tệ khác)

– Spot Foreign Exchange Transaction: Giao dịch ngoại hối thanh toán ngay
(Là giao dịch trao đổi ngoại tệ ngay lập tức với tỷ giá hiện tại)

– Forward Foreign Exchange Transaction: giao dịch ngoại hối thanh toán sau (giao dịch kỳ hạn)
(Là giao dịch trao đổi ngoại tệ tại một ngày được xác định trong tương lai với một tỷ giá được xác định.)

Tham khảo thêm :

hoc toeic online
luyện thi toeic trực tuyến
luyện thi toeic
luyen thi toeic online, luyện thi TOEIC online
Hoc TOEIC o dau tot
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s